Tiêu chí lựa chọn tên miền
1. Vẫn chưa có bên nào sở hữu -> Vẫn có sẵn để mua
2. Ưu tiên các tên miền .com, .net vì tính phổ biến rộng rãi và ít thủ tục giấy tờ
3. Số lượng kí tự không nên quá
4. Ưu tiên các tên miền ngắn, có hoặc không có từ khóa ngành hàng
- Không nên chọn tên miền quá 15 ký tự hoặc có dấu gạch ngang trừ trường hợp bắt buộc
- Tránh chọn tên miền sai chính tả, số nhiều hay số ít (trong tiếng Việt hay tiếng Anh)
- Trong tên miền, không có sự phân biệt giữa chữ hoa và chữ thường, chẳng hạn HVN và hvn đều là một.
- Tên miền chỉ được chứa các ký tự số (0-9), chữ cái (a-z)
- Chỉ có ký tự dấu chấm (.), dấu gạch ngang (-) được sử dụng trong tên miền
- Tên miền chỉ được bắt đầu và kết thúc bằng số hoặc chữ
- Số lượng ký tự tối đa của một tên miền (bao gồm tất cả các thành phần) không được vượt quá 263 ký tự
Tên miền cấp cao (Top-Level Domain – TLD): “.com”, “.org”, “.net”, hay các TLD quốc gia như “.vn”, “.uk”.
Tên miền cấp dưới (Second-Level Domain – SLD): tên riêng của website hoặc doanh nghiệp
Ví dụ: vinamilk.com.vn thì vinamilk là tên miền cấp dưới (SLD) và .com.vn là tên miền cao cấp (TLD).
Theo Thông tư 24/2015-TT-BTTTT quy định tên miền (domain) là tên được sử dụng để định danh địa chỉ internet của máy chủ (server) gồm các ký tự cách nhau bằng dấu “.”.
Ví dụ một số cách đặt tên miền theo thương hiệu và ngành hàng kinh doanh (phù hợp với doanh nghiệp nhỏ):
- nguyensa.com
- thoitrangnguyensa.com
- quanaonguyensa.com
- trangphucnguyensa.com
- nguyensastore.com
- nguyensashop.com
Gợi ý các ngành hàng có thể làm dự án cho các môn học thuộc chương trình đào tạo Thương mại điện tử (chỉ là gợi ý, sinh viên nên hỏi ý kiến thêm của giảng viên để xem xét mức độ khả thi và sự phù hợp với môn học khác)
1. Thời trang
2. Mỹ phẩm
3. Mẹ và bé
4. Giày dép
5. Nội thất
6. Công nghệ
7. Thời trang nam
8. Thời trang nam
9. Thời trang quốc tế
10. Quà tặng cho đối tác
11. Quà tặng cao cấp: Rượu, bánh, hoa quả nhập khẩu
12. Sản phẩm kỹ thuật số (điện thoại, laptop, máy ảnh,…)
13. Sản phẩm tiêu dùng nhanh FMCG (mỹ phẩm, thời gian, đồ dùng gia đình,…)
14. Sản phẩm văn phòng phẩm
15. Trà sữa
16. Đồ ăn vặt (đóng gói)
17. Trung tâm anh ngữ
18. Hoa tươi
19. Phụ kiện trang trí
20. Đồ gia dụng
21. Phụ kiện gaming
22. Xe máy
23. Xe đạp
24. Phụ tùng xe
25. Mỹ phẩm
26. Bàn ghế sofa
27. Văn phòng phẩm
28. Đặc sản vùng quê
29. Thực phẩm đông lạnh
30. Phụ kiện xe hơi
31. Nước hoa nam
32. Nước hoa nữ
33. Đồ chơi trẻ em
34. Kính mắt
35. Cà phê đóng gói
36. Trà đóng gói
37. Đồ gốm sứ
38. Túi xách – Balo
39. Sản phẩm thủ công
40. Quà tặng
41. Trái cây sấy đóng gói
